9. Động Từ Hợp Quy Tắc II
ĐỘNG TỪ HỢP QUY TẮC II
Hãy nhớ rằng tất cả động từ tiếng Tây Ban Nha sẽ thuộc một trong hai trường hợp là có quy tắc (Regular) hoặc bất quy tắc (Irregular). Chúng ta sẽ tiếp tục bài học hôm này bằng cách xem qua 3 động từ phương thức hợp quy tắc.
- hablar
- to speak
- comer
- to eat
- vivir
- to live
Và cũng nên nhớ là có ba loại động từ:
-ar verb (like hablar)
-er verb (like comer)
-ir verb (like vivir)
Hãy nhớ rằng khi bạn chia động từ, bạn nên chuyển đổi dạng nguyên mẫu của động từ để phù hợp với chủ ngữ của câu.
to speak
I speak
you speak
he speaks
she speaks
we speak
you-all speak
they speak
Trong bài học này, bạn sẽ học cách chia động từ có quy tắc cho các dạng sau: you/bạn (không trang trọng), he/anh ấy, she/cô ấy, you-all/các bạn (không trang trọng) và they/họ.
hablar
- tú hablas
- you (familiar) speak: Bạn nói
- él habla
- he speaks: Anh ấy nói
- ella habla
- she speaks: Cô ấy nói
- vosotros/as habláis
- you-all (familiar) speak: Tất cả mọi người nói
- ellos/ellas hablan
- they speak: Họ nói
comer
- tú comes
- you (familiar) eat: Bạn ăn
- él come
- he eats: Anh ấy ăn
- ella come
- she eats: Cô ấy ăn
- vosotros/as coméis
- you-all (familiar) eat: Mọi người ăn
- ellos/ellas comen
- they eat: Họ ăn
vivir
- tú vives
- you (familiar) live: Bạn sống
- él vive
- he lives: Anh ấy sống
- ella vive
- she lives: Cô ấy sống
- vosotros/as vivís
- you-all (familiar) live: Mọi người sống
- ellos/ellas viven
- they live: Họ sống
Hãy tìm quy tắc của mẫu tú.
tú hablas
tú comes
tú vives
Nếu chủ ngữ là you/bạn (không trang trọng), hãy chia động từ bằng cách bỏ đuôi và thêm -as hoặc -es. Nếu động từ là động từ -ar, hãy thêm -as. Nếu nó là động từ -er hoặc -ir, hãy thêm es.
tú hablas (hablar – ar + as = hablas)
tú comes (comer – er + es = comes)
tú vives (vivir – ir + es = vives)
Hãy tìm quy tắc của mẫu él.
él habla
él come
él vive
Nếu chủ ngữ là he (él)/anh ấy, hãy bỏ phần đuôi và thêm -a hoặc -e. Nếu động từ là động từ -ar, hãy thêm -a. Nếu nó là động từ -er hoặc -ir, hãy thêm -e.
él habla (hablar – ar + a = habla)
él come (comer – er + e = come)
él vive (vivir – ir + e = vive)
Hãy tìm quy tắc của mẫu ella.
ella habla
ella come
ella vive
Nếu chủ ngữ là she (ella)/cô ấy, hãy chia chính xác theo cách bạn đã làm cho him (él). Bằng cách bỏ đuôi và thêm -a hoặc -e, tùy thuộc vào việc động từ là động từ -ar, -er hay -ir.
ella habla (hablar – ar + a = habla)
ella come (comer – er + e = come)
ella vive (vivir – ir + e = vive)
Hãy tìm quy tắc của mẫu vosotros/as.
vosotros/as habláis
vosotros/as coméis
vosotros/as vivís
Nếu chủ ngữ là các bạn/you-all cách nói không trang trọng (vosotros / as), hãy chia động từ bằng cách bỏ đuôi và thêm -áis, -éis hoặc -ís. Nhắc lại lần nữa, kết câu ra sao thì dựa vào ba loại động từ nguyên mẫu (-ar, -er, -ir).
vosotros/as habláis (hablar – ar + áis = habláis)
vosotros/as coméis (comer – er + éis = coméis)
vosotros/as vivís (vivir – ir + ís = vivís)
Hãy tìm quy tắc của mẫu ellos.
ellos hablan
ellos comen
ellos viven
Nếu chủ ngữ they ở đây nói giống đực(ellos), hãy bỏ phần đuôi và thêm -an hoặc -en. Nếu động từ là động từ -ar thì thêm -an. Nếu nó là động từ -er hoặc -ir, hãy thêm -en.
ellos hablan (hablar – ar + an = hablan)
ellos comen (comer – er + en = comen)
ellos viven (vivir – ir + en = viven)
Hãy tìm quy tắc của mẫu ellas.
ellas hablan
ellas comen
ellas viven
Nếu chủ ngữ là they chỉ giống cái (ellas), hãy chia động từ theo cách giống hệt như cách bạn đã làm cho họ giống đực (ellos). bằng cách bỏ đuôi và thêm -an hoặc -en, tùy thuộc vào việc động từ là động từ -ar, -er hay -ir.
ellas hablan (hablar – ar + an = hablan)
ellas comen (comer – er + en = comen)
ellas viven (vivir – ir + en = viven)
Hãy nhớ rằng thì hiện tại (biểu thị) trong tiếng Tây Ban Nha có ba nghĩa.
- Tú hablas inglés
- You speak English: Bạn nói tiếng Anh.
You do speak English: Bạn nói tiếng Anh(nhấn mạnh).
You are speaking English: Bạn đang nói tiếng anh. - Tú comes pan
- You eat bread: Bạn ăn bánh mì
You do eat bread: Bạn ăn bánh mì(nhấn mạnh)
You are eating bread: Bạn đang ăn bánh mì - Tú vives en Buenos Aires
- You live in Buenos Aires: Bạn sống ở Buenos Aires
You do live in Buenos Aires: Bạn sống ở Buenos Aires
You are living in Buenos Aires:Bạn đang sống ở Buenos Aires